Máy sốc tim kèm monitor D500 – Mediana Hàn Quốc

Máy sốc tim kèm monitor theo dõi bệnh nhân
Model: D500
Hãng sản xuất: Mediana
Xuất xứ: Hàn Quốc

Tính năng kỹ thuật máy sốc tim D500 – Mediana:

• Màn hình TFT-LCD, kích thước 170x128mm
• Dạng sóng Biphasic (02 pha)
• Hai giai đoạn cắt ngắn theo cấp số nhân
• Mức năng lượng sốc phía ngoài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 75, 100, 150, 175, 200, 300, 360J
• Thời gian phóng điện tự động là 60 giây
• Thời gian xạc pin: 6 giây (200J), 10 giây (360J)
• Cardioversion đồng bộ: Chuyển biến năng lượng bắt đầu trong vòng 60msec tại đỉnh QRS

Thông số điện tim ECG

• Đạo trình: đạo trình (lead) II
• Trở kháng bệnh nhân: 25 đến 175 Ohm
• Tỷ lệ nhịp tim 20 đến 300 bpm

Nhịp
• Chế độ nhịp theo nhu cầu hoặc không theo nhu cầu
• Tỷ lệ nhịp: 30ppm đến 180 ppm
• Độ phân giải 2ppm
• Độ chính xác ± 1.5 ppm
• Dòng điện ra 0 mA to 140 mA
• Độ phân giải 2 mA
• Độ chính xác: ± 5% hoặc 5 mA

Điện tim(tùy chọn)

Tỷ lệ nhịp tim
• Tỷ lệ kích thước: 0, 20 đến 300 bpm
• Độ phân giải: 1 bpm
• Độ chính xác: ±5 bpm

Điện tim đồ ECG
• Các đạo trình: 3/5/12
• Tín hiệu vào I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 Paddles, Pads
• Chỉ dẫn phát hiện và hiện thị
• Tắt phát hiện và hiện thị
• Tốc độ hiện thị xung ±2mV to ±700mV với độ rộng của nhịp mạch 0.1 đến 2msec và thời gian tăng 10% không vượt quá 100msec

Đầu vào

• Trở kháng đầu vào 5 M Ohm hoặc hơn
• Dao động đầu vào ±5mV AC, ±300mV DC
• Dao động điện áp ±0.5mV ~ ±5mV
• Độ rộng tín hiệu 40 đến 120 ms (Q to S)

Đầu ra

• Chế độ theo dõi: 0.4 đến 40 Hz
• Chế độ chẩn đoán: 0.05 đến 150 Hz
• Chế độ Low-extended 0.05 đến 40 Hz
• Chế độ lọc 1 đến 21 Hz
• Kích thước ECG tự động 5.0, 10.0, 15.0, 20.0, 30.0 mm/mV
• Tốc độ quét của màn hình 25.0 mm/giây
• Độ nhảy hiện thị 10 mm/mV
• Loại bỏ xung tạo nhịp: bật, tắt
• Cảnh báo không kết nói được với điện cực bằng hiện thị hoặc âm thanh
• Từ chối chế độ lọc nhiễu (CMRR) 80dB hoặc hơn

Hô hấp

Hô hấp IM
• Giải nhịp thở 0.3 đến 120 nhịp/phút, độ phân giải nhịp/phút
• Đạo trình RA tới LA
• Trở kháng Base (cơ sở) 500 đến 2000 ohm
• Trở kháng Delta: 0.5 đến 3 ohm

Hô hấp AW

• Bằng kỹ thuật phân tán không hồng ngoại quang phổ học
• Giải nhịp thở: 0 đến 120 nhịp/phút
• Độ chính xác: ±1 nhịp/phút
• Hiện thị tốc độ quét: 12.5 mm/giây

NIBP (tùy chọn)

Tỷ lệ nhịp mạch

• Phạm vi tỷ lệ nhịp mạch của người lớn/trẻ em 40 đến 200 bpm
• Trẻ sơ sinh là 40 đến 240 bpm

NIBP (huyết áp không xâm lấn)

• Kỹ thuật đo biểu đồ giao động
• Các chế độ đo tắt, khoảng trống 1, 2.5, 3, 5, 10, 15, 30, 60, 90 phút
• Phạm vi đo người lớn/trẻ em: SYS: 60 đến 250mmHg MAP, 45 đến 235mmHg DIA, 40 đến 200mmHg
• Đo trẻ sơ sinh: SYS 40 đến 120mmHg MAP, 30 đến 100mmHg DIA, 20 đến 90mmHg

Độ chính xác NIBP

• Phạm vi hiện thị áp suất
• Người lớn/trẻ em: 0 đến 300 mmHg
• Trẻ sơ sinh: 0 đến 150 mmHg
• Hiện thị độ chính xác áp suất
• Người lớn/trẻ em: ±10mmHg
• Trẻ sơ sinh: ±5mmHg
• Áp suất bơm bao tay ban đầu
• Người lớn/trẻ em 120, 140, 160, 180, 200, 220, 240, 260, 280mmHg
• Trẻ sơ sinh: 80, 90, 100, 110, 120, 130, 140 mmHg
• Bảo vệ bơm bao tay tự động
• Người lớn/trẻ em: 300 mmHg
• Trẻ sơ sinh: 150 mmHg1
• Tốc độ đo khoảng 20 giây

IBP (tùy chọn)

Tỷ lệ nhịp mạch

• Phạm vi tỷ lệ nhịp mạch: 20 đến 250 bpm
• Độ phân giải tỷ lệ nhịp mạch 1 bpm

IBP (Huyết áp xâm lấn)

• Thông số được hiện thị: P1, ABP, P2, CVP, PAP, LAP
• Phạm vi đo: -50 mmHg đến 300 mmHg, 20 bpm đến 250 bpm
• Độ phân giải: 1 mmHg
• Độ nhảy đầu vào: 5 µV/V/mmHg
• Bộ chuyển đổi thể tích 0.1 mm3/100 mmHg
• Phạm vi chuẩn Zero ± 100 mmHg
• Tần số: 25 Hz
• Kích thước sóng: 0 đến 20, 0 đến 50, 0 đến 100, 0 đến 200, 0 đến 300, tự động
• Hiện thị tốc độ quét: 25.0 mm/giây

SpO2(tùy chọn)

% độ bão hòa
• Phạm vi 0% đến 100%
• Phạm vi: 0.03% tới 20% độ chính xác
• Người lớn: 70% đến 100% ±2 digits
• Trẻ em: 70% đến 100%
• Hiện thị tốc độ quét 12.5mm/giây, 25.0mm/giây & 50.0mm/giây

Tỷ lệ nhịp mạch
• Phạm vi tỷ lệ nhịp mạch: 25 to 240 bpm
• Độ phân giải: 1 bpm
• Độ chính xác chuyển động: ± 3 bpm
• Chuyển động: ± 5 bpm
• Thời gian dò tâm thu: ± 8 giây
• Tạm dừng: ± 10 giây thời gian phản ứng lại ± 20 giây

Capnography(tùy chọn)
• Hiện thị EtCO2, InCO2
• Phạm vi: 0 đến 150 mmHg
• Độ chính xác 0 đến 40 mmHg ±2 mmHg của dải đọc
41 đên 70 ±5%   mmHg của dải đọc
71 đên 100 mmHg ±8% của dải đọc
101 đến150 mmHg ±10% của dải đọc
• Hiện thị độ chính xác: ±2 mmHg
• Thời gian đáp ứng chủ đạo: thấp hơn 60ms
• Sidestream: thấp hơn 3 giây
• Sự bù Khí tại O2 > 60% và N2O > 50%, lam ấm tối đa 2 phút
• Mức độ tiếng ồn nhỏ hơn 41dB

Nhiệt độ (tùy chọn)
• Loại đầu dò thăm dò điện trở
• Thông số được hiện thị: Nhiệt độ 1, nhiệt độ 2
• Phạm vi: 15°C đến 45°C (59°F đến 113°F)
• Hiện thị độ chính xác: ±0.1°C (25°C đến 45°C) hoặc ±0.2°F (77°F đến 113°F)
+ ±0.2°C (15°C đến thấp hơn 25°C)
+ hoặc ±0.4°C (59°F to less than 77°F)

Event
• Tổng số bộ nhớ lưu là 100 dữ liệu (12 lead) tổng cộng là 250 ngày (events).
• Lưu ngày và giờ.
• Lưu điều kiện báo động.
• Lưu HR/PR, NIBP, SpO2, Temp, IBP1, IBP2, EtCO2, dữ liệu số.
• Lưu ECG, EtCO2, IBP 2 kênh dữ liệu dạng sóng.
• Di chuyển bộ nhớ sang SD card/USB.

Tag Cloud: Máy sốc tim HD-9000A, máy sốc tim TEC-5531K, máy sốc tim ngoài tự động AED plus, Máy sốc tim cardiolife, máy sốc tim Cardiac Science AED G3 Plus, máy sốc tim tạo nhịp Reanibex 700, máy sốc tim Cardiolife TEC-5500k, máy sốc tim Nihon HOHDEN AED-2100k, máy sốc tim Cardioserv PS,GE, máy sốc tim AED Pros , máy sốc tim E series, máy sốc tim FC-1700, máy sốc tim Hearstart FRX Defibrilator, máy sốc tim PARAMEDIC CU-ERT, máy sốc tim LiFEGAIN CU-HD1, máy sôc tim Paramedic CU-ER5, máy sốc tim Paramedic CU-ER3…máy sốc tim.